Lịch sử tên miềnLịch sử — nhaban.vn
Lịch sử chủ thể (WHOIS) và lịch sử bản ghi DNS theo thời gian.
Lịch sử chủ thể (WHOIS)
Mai Đức Hùng
ĐK 16/10/2012 · HH 16/10/2013 · nguồn: seed
Chủ thể: Công ty Cổ phần Tập đoàn MGroup → Mai Đức HùngNgày ĐK: 16/10/2012 → 16/10/2012Ngày HH: 16/10/2028 → 16/10/2013
Công ty Cổ phần Tập đoàn MGroup
ĐK 16/10/2012 · HH 16/10/2028 · nguồn: whoisnetvn
ⓘ Dữ liệu chủ thể công khai từ registry `.vn`. Sắp theo thời gian (mới → cũ). Nhãn cam = thay đổi so với mốc liền trước.
Lịch sử DNS
AIPv4
22:40:15 1/7/2026gần nhất
104.21.2.213
22:40:15 1/7/2026
172.67.129.181
AAAAIPv6
22:40:15 1/7/2026gần nhất
2606:4700:3033::ac43:81b5
22:40:15 1/7/2026
2606:4700:3035::6815:2d5
MXmáy chủ mail
22:40:15 1/7/2026gần nhất
10 mail1.nhaban.vn
NSname server
22:40:15 1/7/2026gần nhất
ariella.ns.cloudflare.com
22:40:15 1/7/2026
lennon.ns.cloudflare.com
TXTvăn bản (SPF/DKIM/xác minh…)
23:20:06 3/7/2026gần nhất
v=spf1 ip4:103.15.51.83 ip4:103.15.51.85 ip4:103.15.51.87 ip4:103.15.51.80 ip4:168.245.122.253 include:amazonses.com ~allgoogle-site-verification=hI6Nk0U6p1UNxpgUsW8BEpLR6rwWeNB-lrjd6fbDg0I
11:10:06 3/7/2026
v=spf1 ip4:103.15.51.83 ip4:103.15.51.85 ip4:103.15.51.87 ip4:103.15.51.80 ip4:168.245.122.253 include:amazonses.com ~allgoogle-site-verification=hI6Nk0U6p1UNxpgUsW8BEpLR6rwWeNB-lrjd6fbDg0I
23:00:11 2/7/2026
v=spf1 ip4:103.15.51.83 ip4:103.15.51.85 ip4:103.15.51.87 ip4:103.15.51.80 ip4:168.245.122.253 include:amazonses.com ~allgoogle-site-verification=hI6Nk0U6p1UNxpgUsW8BEpLR6rwWeNB-lrjd6fbDg0I
10:50:10 2/7/2026
v=spf1 ip4:103.15.51.83 ip4:103.15.51.85 ip4:103.15.51.87 ip4:103.15.51.80 ip4:168.245.122.253 include:amazonses.com ~allgoogle-site-verification=hI6Nk0U6p1UNxpgUsW8BEpLR6rwWeNB-lrjd6fbDg0I
22:40:15 1/7/2026
v=spf1 ip4:103.15.51.83 ip4:103.15.51.85 ip4:103.15.51.87 ip4:103.15.51.80 ip4:168.245.122.253 include:amazonses.com ~allgoogle-site-verification=hI6Nk0U6p1UNxpgUsW8BEpLR6rwWeNB-lrjd6fbDg0I
SOAkhởi nguồn vùng
22:40:15 1/7/2026gần nhất
ariella.ns.cloudflare.com dns.cloudflare.com serial=2406267432
ⓘ Mỗi mốc là một lần bản ghi thay đổi (ghi on-diff). Tối đa 500 bản ghi gần nhất. Xem DNS hiện tại.